không đáng kể

không đáng kể

Sự khác biệt về chiều cao giữa hai anh em là không đáng kể.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ít ỏi, nhỏ nhặt, không quan trọng: "không đáng kể" dùng để chỉ một số lượng, mức độ, hoặc giá trị rất nhỏ, không đủ để gây chú ý hoặc ảnh hưởng đáng kể đến kết quả chung.
    • Không tầm quan trọng: "không đáng kể" cũng được dùng để mô tả một yếu tố, sự việc hoặc đối tượng tác động hoặc ý nghĩa rất thấp, hầu như không cần phải xem xét nghiêm túc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Số tiền đó không đáng kể so với tổng chi phí. (Số tiền đó rất nhỏ, không ảnh hưởng đến tổng chi phí.)
    • Sự khác biệt giữa hai phương án không đáng kể. (Sự khác biệt rất nhỏ, không quan trọng trong việc lựa chọn.)
    • Những lỗi nhỏ này không đáng kể, chúng ta có thể bỏ qua. (Những lỗi này không quan trọng, không cần sửa chữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không đáng kể đến mức": nhấn mạnh mức độ cực kỳ nhỏ hoặc không quan trọng.

    • Tác động của chính sách này không đáng kể đến mức không ai nhận ra. (Tác động quá nhỏ, không ai thấy được sự thay đổi.)
  • "coi không đáng kể": đánh giá một điều đó nhỏ nhặt, không quan trọng.

    • Họ coi vấn đề đó không đáng kể không thảo luận thêm. (Họ xem vấn đề đó không quan trọng, không cần bàn bạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Đáng kể (tính từ): quan trọng, đáng chú ýtrái nghĩa của "không đáng kể".

    • Sự thay đổi này đáng kể, cần được xem xét kỹ lưỡng. (Sự thay đổi quan trọng, cần chú ý.)
  • Vô nghĩa (tính từ): không ý nghĩa, không quan trọnggần nghĩa với "không đáng kể" nhưng nhấn mạnh vào khía cạnh giá trị tinh thần hơn số lượng.

    • Lời phê bình vô nghĩa đó không ảnh hưởng đến anh ấy. (Lời phê bình không giá trị, không tác động.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ nhặt: rất nhỏ, không đáng quan tâm.
  • Ít ỏi: số lượng nhỏ, không đủ.
  • Không quan trọng: không ảnh hưởng hoặc ý nghĩa lớn.
Thành ngữ liên quan
  • Không đáng kể một xu: rất nhỏ, không đáng giá.
    • Số tiền lãi này không đáng kể một xu, chẳng làm được. (Số tiền lãi quá nhỏ, không đáng kể.)